飞仙

fēi xiānphi tiên

Hán Việt: phi tiên · Pinyin: fēi xiān

Tổng quan

phi tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"飞仙"。 2.会飞的仙人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

飛在空中的仙人。《太平御覽.卷六六二.道部.天仙》:「飛行雲中,神化輕舉,以為天仙,亦云飛仙。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「挾飛仙以敖遊,抱明月而長終。」

Cấu tạo: 飛 (phi) + 仙 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases phi tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"飞仙"。 2.会飞的仙人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品