飞升

fēi shēngphi thăng

Hán Việt: phi thăng · Pinyin: fēi shēng

Tổng quan

lên; bay lên; tăng lên.; thăng thiên; lên trời (tu luyện thành công, được lên tiên cảnh mê tín)

新华 · Tân Hoa Đại lục

往上升; 往上飞; 旧时指修炼成功,飞向仙境(迷信)。

Cấu tạo: 飛 (phi) + 升 (thăng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bay lên , (nghĩa bóng) tăng lên; gia tăng , (Đạo giáo) thăng thiên; đạt được sự bất tử; 1. lên; bay lên; tăng lên. 2. thăng thiên; lên trời (tu luyện thành công, được lên tiên cảnh mê tín)
  • Biên soạn 飛升 fēishēng v. 1. become an immortal 2. rise; ascend; fly up

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往上升; 往上飞; 旧时指修炼成功,飞向仙境(迷信)。

Eng

  • Cihui to fly upwards; (fig.) to rise; to increase; (Daoism) to ascend to heaven; to achieve immortality

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

溅落