飛地

fēi dì phi địa

Hán Việt: phi địa · Pinyin: fēi dì

Tổng quan

vùng đất nội phận | đất của một quốc gia bị bao quanh bởi quốc gia khác | một vùng đất nhô ra 1. đất lệ thuộc; lãnh thổ uỷ trị (đất của tỉnh A nhưng do tỉnh B quản lý hành chánh)。指位居甲省(縣)而行政上隸屬乙省(縣)的土地。 2. thuộc địa; tô giới; nhượng địa (đất của nước A nhưng lệ thuộc vào nước B)。指甲國境內的隸屬乙國的領土。

Cấu tạo: (phi) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vùng đất nội phận | đất của một quốc gia bị bao quanh bởi quốc gia khác | một vùng đất nhô ra 1. đất lệ thuộc; lãnh thổ uỷ trị (đất của tỉnh A nhưng do tỉnh B quản lý hành chánh)。指位居甲省(縣)而行政上隸屬乙省(縣)的土地。 2. thuộc địa; tô giới; nhượng địa (đất của nước A nhưng lệ thuộc vào nước B)。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指行政上隸屬於甲地,而所在卻在乙地的土地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指位居甲省(县)而行政上隶属乙省(县)的土地; 指甲国境内的隶属乙国的领土。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指位居甲省(县)而行政上隶属乙省(县)的土地。②指甲国境内的隶属乙国的领土。

Eng

  • CC-CEDICT enclave; exclave (territory belonging to one jurisdiction but entirely surrounded by another)
  • Cihui enclave; exclave (territory belonging to one jurisdiction but entirely surrounded by another)