飛天
phi thiên
Hán Việt: phi thiên · Pinyin: fēi tiān
Tổng quan
Apsara bay (nghệ thuật Phật giáo) thần bay。佛教壁畫或石刻中的在空中飛舞的神。梵語稱神為提婆,因提婆有'天'的意思,所以漢語譯成飛天。
Nghĩa
Việt
- Cihui Apsara bay (nghệ thuật Phật giáo) thần bay。佛教壁畫或石刻中的在空中飛舞的神。梵語稱神為提婆,因提婆有'天'的意思,所以漢語譯成飛天。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在空中飛翔的神仙。佛教石刻壁畫中常有飛天的造像。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教壁画或石刻中的在空中飞舞的神。梵语称神为提婆,因提婆有‘天 ’的意思,所以汉语译为飞天。
Eng
- CC-CEDICT flying Apsara (Buddhist art)
- Cihui flying Apsara (Buddhist art)
ja
- JMdict heavenly beings shown flying around the main image in a temple|Feitian (2008 Chinese space suit)