飛奔

fēi bēn phi bôn

Hán Việt: phi bôn · Pinyin: fēi bēn

Tổng quan

chạy nhanh | lao tới | phóng nhanh chạy như bay; chạy cực nhanh。飛快地跑。

Cấu tạo: (phi) + (bôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy nhanh | lao tới | phóng nhanh chạy như bay; chạy cực nhanh。飛快地跑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容跑得很快,像飛一樣。《儒林外史》第三四回:「那響馬賊數十人,齊聲打了一個忽哨,飛奔前來。」《老殘遊記》第一七回:「忽見外面差人飛奔也似的跑來報:『白大人已到,對岸下轎,從冰上走過來了。』」也作「飛跑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指奔跑着的车子; 很快地跑; 飞驰,流驶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指奔跑着的车子。 2.很快地跑。 3.飞驰,流驶。

Eng

  • CC-CEDICT to dash (run fast)|to rush|to dart
  • Cihui to dash (run fast); to rush; to dart