飛揚

fēi yáng phi dương

Hán Việt: phi dương · Pinyin: fēi yáng

Tổng quan

bay lên | bay vút lên ay lên cao. phi dương phi dương ☆Bay lên cao. 1. tung bay; cuốn lên。向上飄起。 綵旗飛揚 cờ tung bay; cờ bay phấp phới. 塵土飛揚 bụi đất cuốn lên 2. hào hứng; phấn khởi; phấn chấn (tinh thần)。形容精神興奮得意。 神采飛揚 vẻ mặt phấn khởi

Cấu tạo: (phi) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi dương phi dương ☆Bay lên cao.
  • Cihui bay lên | bay vút lên ay lên cao. phi dương phi dương ☆Bay lên cao. 1. tung bay; cuốn lên。向上飄起。 綵旗飛揚 cờ tung bay; cờ bay phấp phới. 塵土飛揚 bụi đất cuốn lên 2. hào hứng; phấn khởi; phấn chấn (tinh thần)。形容精神興奮得意。 神采飛揚 vẻ mặt phấn khởi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高舉飄揚。《漢書.卷一.高帝紀下》:「大風起兮雲飛揚,威加海內兮歸故鄉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向上飘起彩旗~ㄧ尘土~; 形容精神兴奋得意神采~。‖也作飞飏。
  • Tân Hoa Tự Điển ①向上飘起彩旗~ㄧ尘土~。②形容精神兴奋得意神采~。‖也作飞飏。

Eng

  • CC-CEDICT to rise|to fly upward
  • Cihui to rise; to fly upward

ja

  • JMdict flying|flight