飛撾
phi qua
Hán Việt: phi qua · Pinyin: fēi wō
Tổng quan
vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ
Nghĩa
Việt
- Cihui vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。狀如鷹爪,以長繩繫之,擲以擒人。也作「飛抓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代兵器。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代兵器。
Eng
- CC-CEDICT ancient weapon with a tip like a grappling hook, thrown at enemy combatants in order to capture them
- Cihui 飛撾 ēizhuā n. <trad.> claw-shaped projectiles attached to long ropes