撾
qua
Hán Việt: qua · Pinyin: zhuā
Tổng quan
vũ khí cổ có đầu giống tay hoặc vuốt đánh đập
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuā |
|---|---|
| Hán Việt | qua |
| Quảng Đông | gwo1 |
| Nhật Bản | UTSU |
| Hàn Quốc | 과 |
| Chú âm | ㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kua |
| Phản thiết | 古禾切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh. Đánh trống.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm qua qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua) [Eng: old name of Ai Lao country]
- Bảng Tra Chữ Nôm quớ lớ quớ [Eng: lumbering]
- Bảng Tra Chữ Nôm quơ quơ củi [Eng: to find fire wood]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鞭打、敲擊。如:「撾鼓」。《聊齋志異.卷四.辛十四娘》:「仰見高閎,以策撾門。」 2.抓、抓住。《西遊記》第三三回:「就於雲端裡伸下手來,馬上撾人。」《儒林外史》第一六回:「撾著了這一件,掉了那一件。」
Eng
- CC-CEDICT used 老撾|老挝[Lao3 wo1]
- CC-CEDICT ancient weapon with a tip shaped like a hand or claw|old variant of 抓[zhua1]|to strike; to beat
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤張瓜切,音檛。擊也。【魏志·太祖紀】伯魚三娶孤女,謂之撾婦翁。【唐書·柳宗元傳】自古賢人才士被謗議,不能自明,故有無兄盜嫂,娶孤女撾婦翁者。 又擊鼓也。【後漢·禰衡傳】曹操召爲鼓吏,衡方爲漁陽參撾,聲節悲壯。 又【字彙補】古禾切,音戈。【蘇軾·守歲詩】晨雞且勿唱,更鼓畏添撾。明年豈無年,心事恐蹉跎。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 挝 · 挝 · 挝