飛紅
phi hồng
Hán Việt: phi hồng · Pinyin: fēi hóng
Tổng quan
đỏ mặt 1. đỏ (mặt)。(臉)很紅。 她一時答不上,急得滿臉飛紅。 nhất thời trả lời không được, cô ấy đỏ cả mặt. 2. đỏ mặt。(臉)很快變紅。 小張飛紅了臉,更加忸怩起來。 tiểu Trương đỏ cả mặt, vô cùng ngượng ngùng.
Nghĩa
Việt
- Cihui đỏ mặt 1. đỏ (mặt)。(臉)很紅。 她一時答不上,急得滿臉飛紅。 nhất thời trả lời không được, cô ấy đỏ cả mặt. 2. đỏ mặt。(臉)很快變紅。 小張飛紅了臉,更加忸怩起來。 tiểu Trương đỏ cả mặt, vô cùng ngượng ngùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 臉上浮現出紅色。常指因害羞而臉紅。《儒林外史》第一四回:「公孫聽見枕箱,臉便飛紅了。」《老殘遊記二編》第三回:「這一想,把我臊的真沒有地洞好鑽下去,那臉登時飛紅,拔開腿就往外跑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (脸)很红她一时答不上,急得满脸~; (脸)很快变红小张~了脸,更加忸怩起来。
- Tân Hoa Tự Điển ①(脸)很红她一时答不上,急得满脸~。②(脸)很快变红小张~了脸,更加忸怩起来。
Eng
- CC-CEDICT to blush
- Cihui to blush