飛船
phi thuyền
Hán Việt: phi thuyền · Pinyin: fēi chuán
Tổng quan
tàu vũ trụ | phi thuyền | khí cầu | thuyền bay ụng cụ chở người để bay lên không. Như chiếc thuyền bay. phi thuyền phi thuyền ☆Dụng cụ chở người để bay lên không. Như chiếc thuyền bay. 1. phi thuyền (chỉ phi thuyền vũ trụ)。指宇宙飛船。 2. phi thuyền (thời xưa chỉ một loại công cụ không có cánh, dùng khinh khí cầu và cánh quạt bay trong không trung.)。舊時指飛艇。
Nghĩa
Việt
- Cihui phi thuyền phi thuyền ☆Dụng cụ chở người để bay lên không. Như chiếc thuyền bay.
- Cihui tàu vũ trụ | phi thuyền | khí cầu | thuyền bay ụng cụ chở người để bay lên không. Như chiếc thuyền bay. phi thuyền phi thuyền ☆Dụng cụ chở người để bay lên không. Như chiếc thuyền bay. 1. phi thuyền (chỉ phi thuyền vũ trụ)。指宇宙飛船。 2. phi thuyền (thời xưa chỉ một loại công cụ không…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在巨大的袋中充滿比空氣輕的氣體,利用其浮力作為飛行的工具。也稱為「飛艇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指宇宙飞船; 旧时指飞艇。
- Tân Hoa Tự Điển ①指宇宙飞船。②旧时指飞艇。
Eng
- CC-CEDICT spaceship|spacecraft|dirigible|airship
- Cihui spaceship; spacecraft; dirigible; airship