飛艇

fēi tǐng phi đĩnh

Hán Việt: phi đĩnh · Pinyin: fēi tǐng

Tổng quan

khí cầu hiếc thuyền bay, tức thủy phi cơ, thứ máy bay có thể đáp trên mặt nước. phi đĩnh phi đĩnh ☆Chiếc thuyền bay, tức thuỷ phi cơ, thứ máy bay có thể đáp trên mặt nước. phi thuyền; khinh khí cầu; khí cầu máy (một loại công cụ không có cánh, dùng khinh khí cầu và cánh quạt để bay trong không trung.)。飛行工具,沒有翼,利用裝著氫氣或氦氣的氣囊所產生的浮力上昇,靠螺旋槳推動前進。飛行速 度比飛機慢。

Cấu tạo: (phi) + (đĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi đĩnh phi đĩnh ☆Chiếc thuyền bay, tức thuỷ phi cơ, thứ máy bay có thể đáp trên mặt nước.
  • Cihui khí cầu hiếc thuyền bay, tức thủy phi cơ, thứ máy bay có thể đáp trên mặt nước. phi đĩnh phi đĩnh ☆Chiếc thuyền bay, tức thuỷ phi cơ, thứ máy bay có thể đáp trên mặt nước. phi thuyền; khinh khí cầu; khí cầu máy (một loại công cụ không có cánh, dùng khinh khí cầu và cánh quạt để b…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種有氣囊的飛行器。由軍用氣球改進而成,氣囊下有筐如艇,可以乘人,藉螺旋推進機及空氣的浮力,以行於空中。也稱為「飛船」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞行工具,没有翼,利用装着氢气或氦气的气囊所产生的浮力上升,靠螺旋桨推动前进。飞行速度比飞机慢。

Eng

  • CC-CEDICT airship
  • Cihui airship