飛越

fēi yuè phi việt

Hán Việt: phi việt · Pinyin: fēi yuè

Tổng quan

bay qua | bay vượt | bay ngang | (văn học) (tinh thần) bay bổng 1. bay qua。飛著從上空越過。 飛越大西洋 bay qua Đại Tây Dương 2. phấn khởi; hứng thú。飛揚2.。 心神飛越 tinh thần phấn khởi

Cấu tạo: (phi) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay qua | bay vượt | bay ngang | (văn học) (tinh thần) bay bổng 1. bay qua。飛著從上空越過。 飛越大西洋 bay qua Đại Tây Dương 2. phấn khởi; hứng thú。飛揚2.。 心神飛越 tinh thần phấn khởi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛行越過。如:「他駕著小飛機,完成飛越太平洋的壯舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞着从上空越过~大西洋; 〈书〉飞扬 2.心神~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①飞着从上空越过~大西洋。②〈书〉飞扬 ②心神~。

Eng

  • CC-CEDICT to fly across|to fly over|to fly past|(literary) (of one's spirits) to soar
  • Cihui to fly across; to fly over; to fly past; (literary) (of one's spirits) to soar

ja

  • JMdict jumping over (a hurdle)|clearing (a fence)|hurdling