飞逝

fēi shìphi thệ

Hán Việt: phi thệ · Pinyin: fēi shì

Tổng quan

qua nhanh; rất nhanh (thời gian). 時光飛逝 thời gian qua đi rất nhanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

(时间等)很快地过去或消失时光~ㄧ流星~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

快速消逝。如:「時光飛逝,昔日的小女孩如今已成為亭亭玉立的淑女了。」《後漢書.卷八四.列女傳.董祀妻》:「登高遠眺望,魂神忽飛逝。」

Cấu tạo: 飛 (phi) + 逝 (thệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thời gian) trôi qua nhanh
  • Cihui chóng qua 時光飛逝
  • Tần suất từ đội tàu, hạm đội, đội máy bay, phi đội, đoàn tàu, đoàn xe (của ai), hải quân, binh chủng không quân (của hải quân Anh), đoàn lạc đà trên sa mạc, vịnh nhỏ, (thơ ca) (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng, nông cạn, nông, biến, lướt qua, lướt nhanh, bay nhanh sự bỏ chạy, sự rút chạy, sự bay; chuyến bay, sự truy đuổi, sự đuổi bắt, đàn (chim... bay), đường đạn; sự bay vụt (đạn), tầm bay (chim, đạn), sự trôi nhanh (thời gian), sự bay bổng, sự phiêu diêu (trí tưởng tượng), tầng, đợt (cầu thang), loạt (tên, đạn...), trấu (yến mạch), phi đội (của không quân Anh), cuộc thi bắn cung tầm xa; tên…
  • Biên soạn v. pass swiftly (of time)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 快速消逝。如:「時光飛逝,昔日的小女孩如今已成為亭亭玉立的淑女了。」《後漢書.卷八四.列女傳.董祀妻》:「登高遠眺望,魂神忽飛逝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (时间等)很快地过去或消失时光~ㄧ流星~。

Eng

  • Cihui (of time) to pass quickly; to be fleeting
  • Tần suất từ v. pass swiftly (of time)

Đức

  • Handedict passieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

飞逝的 · 逝世 · 逝去 · 逝多 · 逝宮 · 逝心 · 逝水 · 逝經