飞队
phi đội
Hán Việt: phi đội
Tổng quan
ột toán máy bay, gồm ít chiếc — Một đơn vị Không quân. phi đội phi đội ☆Một toán máy bay, gồm ít chiếc — Một đơn vị Không quân.
Nghĩa
Việt
- Cihui ột toán máy bay, gồm ít chiếc — Một đơn vị Không quân. phi đội phi đội ☆Một toán máy bay, gồm ít chiếc — Một đơn vị Không quân.