飞
phi
Hán Việt: phi
Tổng quan
bay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēi |
|---|---|
| Hán Việt | phi |
| Quảng Đông | fei1 |
| Chú âm | ㄈㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyoi |
| Baxter-Sagart | Cə.pə[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.pə[r] |
| Phản thiết | 甫微切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 飛
- Thiều Chửu Bay. Loài chim và loài sậu cất cánh bay cao gọi là {phi}. Nhanh như bay. Như {phi báo} [飛報] báo nhanh như bay, kíp báo. Lời nói không có căn cứ. Như cái thơ giấu không ký tên gọi là {phi thư} [飛書], lời nói phỉ báng gọi là {phi ngữ} [飛語], v.v. Tiếng bổng. Cao, nói ví dụ như sự cao…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飞 (象形。小篆字形,下面象展开的双翼,上面象鸟首。本义鸟飞) 同本义 飛,鸟翥也。象张翼之形。--《说文》 飞鸟遗之音。--《易·小过》 明珠弹于飞肉。--《太玄·唐》。注飞肉,禽鸟也。” 西塞山前白鹭飞,桃花流水鳜鱼肥。--唐·张志和《渔歌子》 鸟倦飞而知还。--晋·陶渊明《归园田居》 鸢飞戾天者。--吴均《与朱元思书》 又如飞凫(飞翔的凫鸟);飞翰(飞翔的小鸟);飞鸿(飞翔中的鸿雁) 泛指飞翔 飞龙在天。--《易·乾》 彗孛飞流。--《汉书·天文志》。注绝迹而去也。” 又如飞虫 飞(飛) fēi ⒈鸟类或虫类等利用翅膀在空中活动小鸟群~。~蛾←蝶~…
Eng
- CC-CEDICT to fly
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𩙱、𦐭【唐韻】甫微切【集韻】【韻會】匪微切,𠀤音非。【玉篇】鳥翥。【廣韻】飛翔。【易·乾卦】飛龍在天。【詩·邶風】燕燕于飛。 又官名。【前漢·宣帝紀】西羌反,應募佽飛射士。 又【釋名】船上重室曰飛廬。在上,故曰飛也。 又六飛,馬名。【前漢·袁盎傳】騁六飛,馳不測山。【註】六馬之疾若飛也。別作騛。 又桑飛,鷦鷯別名。 又飛廉,神禽名。【三輔黃圖】能致風,身似鹿,頭似雀,有角,蛇尾,文似豹。【郭璞云】飛廉,龍雀也。世因以飛廉爲風伯之名,其實則禽也。 又【本草】漏蘆一名飛廉。 又【廣韻】古通作蜚。【史記·秦紀】蜚廉善走。 又借作非。【漢·𦼹長蔡君頌】飛陶唐其孰能若是。【說文徐註】上旁飞者,象鳥頸。 考證:〔又借作非。【漢·𦼹長蔡君頌】飛陶唐其郭能若是。〕 謹照原文其郭能改其孰能。
Thuyết Văn
鳥翥也。 象形。 凡飛之屬皆从飛。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
羽部曰。翥者、飛舉也。古或叚蜚爲飛。 像舒頸展翄之狀。甫微切。十五部。
【飛】 (phi) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 飛 (phi (Bay. Loài chim và lo)) Phiên thiết: Phủ vi thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 微 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điểu (Loài chim) chứ (Bay lên.) vậy。 tượng hình。 Phàm phi (Bay. Loài chim và lo) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các ch…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 飝 · 𠃧 · 𦐭 · 𦒮 · 𩙱 · 𮨶 · 飝 · 飞 · 飛 · 飞 · 飛