飛騎

fēi qí phi kị

Hán Việt: phi kị · Pinyin: fēi qí

Tổng quan

phi ngựa

Cấu tạo: (phi) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi ngựa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 快马; 唐禁军名。贞观十二年唐太宗置左右屯营于玄武门﹐其兵称"飞骑"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.快马。 2.唐禁军名。贞观十二年唐太宗置左右屯营于玄武门﹐其兵称"飞骑"。

Eng

  • Cihui 飛騎 ēiqí n. light cavalry