飛魚

fēi yú phi ngư

Hán Việt: phi ngư · Pinyin: fēi yú

Tổng quan

Exocet (tên lửa) | cá bay ên loài cá vọt được lên khỏi mặt nước như bay. phi ngư phi ngư ☆Tên loài cá vọt được lên khỏi mặt nước như bay. cá chuồn。魚,身體長筒形,胸鰭特別發達,像翅膀,能躍出水面在空中滑翔。產於溫帶和亞熱帶海中,中國黃海、東海和南海都有。

Cấu tạo: (phi) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi ngư phi ngư ☆Tên loài cá vọt được lên khỏi mặt nước như bay.
  • Cihui Exocet (tên lửa) | cá bay ên loài cá vọt được lên khỏi mặt nước như bay. phi ngư phi ngư ☆Tên loài cá vọt được lên khỏi mặt nước như bay. cá chuồn。魚,身體長筒形,胸鰭特別發達,像翅膀,能躍出水面在空中滑翔。產於溫帶和亞熱帶海中,中國黃海、東海和南海都有。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文鰩魚的別名。參見「文鰩魚」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鱼,身体长筒形,胸鳍特别发达,像翅膀,能跃出水面在空中滑翔。生活在温带和亚热带海洋中。

Eng

  • CC-CEDICT Exocet (missile)
  • CC-CEDICT flying fish
  • Cihui Exocet (missile)