飛鳥

fēi niǎo phi điểu

Hán Việt: phi điểu · Pinyin: fēi niǎo

Tổng quan

chim him đang bay. phi điểu phi điểu ☆Chim đang bay.

Cấu tạo: (phi) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi điểu phi điểu ☆Chim đang bay.
  • Cihui chim him đang bay. phi điểu phi điểu ☆Chim đang bay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛禽。《莊子.天下》:「飛鳥之景,未嘗動也。」《三國演義》第七六回:「回冢寨鹿角十重,雖飛鳥亦不能入,何慮賊兵。」也作「蜚鳥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会飞的鸟类。亦泛指鸟类; 指古代藏钩游戏中不固定属于哪一方的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.会飞的鸟类。亦泛指鸟类。 2.指古代藏钩游戏中不固定属于哪一方的人。

Eng

  • CC-CEDICT bird
  • Cihui bird

ja

  • JMdict flying bird