飛鴻
phi hồng
Hán Việt: phi hồng · Pinyin: fēi hóng
Tổng quan
hồng nhạn: chim hồng/tin nhạn/thư/thư tín
Nghĩa
Việt
- Cihui hồng nhạn: chim hồng/tin nhạn/thư/thư tín
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.飛雁。《文選.石崇.王明君詞》:「願假飛鴻翼,乘之以遐征。」 2.古時常以鴻雁傳信,故用以代表音信。《南朝齊.無名氏.西洲曲》:「憶郎郎不至,仰首望飛鴻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指鸿雁~踏雪(比喻往事留下的痕迹); 比喻书信~传情ㄧ万里~。
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①指鸿雁~踏雪(比喻往事留下的痕迹)。②比喻书信~传情ㄧ万里~。
Eng
- CC-CEDICT swan goose|(fig.) letter; message
- Cihui swan goose/(fig.) letter; message