食品

shí pǐnthực phẩm

Hán Việt: thực phẩm · Pinyin: shí pǐn

Tổng quan

thực phẩm; đồ ăn. thực phẩm đồ hộp. 食品公司. công ty thực phẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

商店出售的经过加工制作的食物:罐头~, ~公司。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可供食用之物品。如:「嬰兒食品」、「罐頭食品」。

Cấu tạo: 食 (thực) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 食品 hípǐn* n. foodstuff; food

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可供食用之物品。如:「嬰兒食品」、「罐頭食品」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店出售的经过加工制作的食物:罐头~, ~公司。

Eng

  • JMdict food
  • JMdict food products
  • JMdict foodstuffs
  • Cihui foodstuff; food; provisions; 种

Đức

  • Handedict Lebensmittel, Nahrung, Viktualien, Essen (S, Ess)

ja

  • JMdict 食品(しょくひん)

other

  • Nguồn khác Đồ ăn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

食物