食單
thực đan
Hán Việt: thực đan · Pinyin: shí dān
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ờ giấy ghi các món ăn. thực đơn thực đơn ☆Tờ giấy ghi các món ăn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吃飯時用來圍護衣服以免弄髒的方布或帛巾。即今之餐巾。宋.錢易《南部新書.辛集》:「范指座上紫絲食單曰:『顏郎衫色如是。』」 2.菜單。宋.虞儔〈戲書〉詩:「過午食單勿溷我,飯來開口亦欣然。」
Eng
- Cihui 食單 hídān n. menu M:¹zhāng