食土

shí tǔ thực thổ

Hán Việt: thực thổ · Pinyin: shí tǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (thổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 食邑,受封的領地。《文選.陸機.五等諸侯論》:「利博則恩篤,樂遠則憂深,故諸侯享食土之實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 种粮食的田地; 享受封邑的租税; 吃泥土,栖息于土中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.种粮食的田地。 2.享受封邑的租税。 3.吃泥土,栖息于土中。

Eng

  • Cihui 食土 hítǔ n. fief town; appanage