食子

shí zi thực tử

Hán Việt: thực tử · Pinyin: shí zi

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国时,魏将乐羊为表示忠于魏国,而忍心吃了中山国烹其子所做的羹。事载《战国策.魏策三》﹑《中山策》﹑《韩非子.说林上》; 混饭吃的人; 方言。食物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.战国时,魏将乐羊为表示忠于魏国,而忍心吃了中山国烹其子所做的羹。事载《战国策.魏策三》﹑《中山策》﹑《韩非子.说林上》。 2.混饭吃的人。 3.方言。食物。

Eng

  • Cihui 食子 shízǐ n. infanticide