食宿

shí sù thực túc

Hán Việt: thực túc · Pinyin: shí sù

Tổng quan

ăn ở | phòng và ăn

Cấu tạo: (thực) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn ở | phòng và ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飲食和住宿。如:「他到歐洲旅遊,食宿都請旅行社代為安排。」《老殘遊記》第七回:「行腳僧在荒山野壑裡訪求高人古德,於『食宿』兩字,一定難以周全的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃饭与住宿。亦泛指生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吃饭与住宿。亦泛指生活。

Eng

  • CC-CEDICT board and lodging|room and board
  • Cihui board and lodging; room and board