食次

shí cì thực thứ

Hán Việt: thực thứ · Pinyin: shí cì

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 食品、菜餚。宋.灌圃耐得翁《都城紀勝.酒肆》:「有茶飯店,謂兼賣食次下酒是也。」《喻世明言.卷三三.張古老種瓜娶文女》:「諫議即時教安排酒樽食壘,暖盪撩鍋,辦幾件食次。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就食之时; 食品。多指酒菜﹑点心之类。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.就食之时。 2.食品。多指酒菜﹑点心之类。