食浮

shí fú thực phù

Hán Việt: thực phù · Pinyin: shí fú

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (phù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓俸禄优厚,超过才能所应得。语出《礼记.坊记》"故君子与其使食浮于人也,宁使人浮于食。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓俸禄优厚,超过才能所应得。语出《礼记.坊记》"故君子与其使食浮于人也,宁使人浮于食。"