食療
thực liệu
Hán Việt: thực liệu · Pinyin: shí liáo
Tổng quan
liệu pháp thực phẩm | trị liệu qua thực phẩm (y học cổ truyền Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui liệu pháp thực phẩm | trị liệu qua thực phẩm (y học cổ truyền Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將中藥與食物烹調成美味佳餚,吃後具有預防、治療疾病、保健、益壽的功效。如:「食療只是幫助人改善體質,最重要的還是靠平日的保養工夫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医指用食物对疾病进行治疗或调理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中医指用食物对疾病进行治疗或调理。
Eng
- CC-CEDICT (TCM) food therapy; treatment via food
- Cihui (TCM) food therapy; treatment via food