食盒
thực hạp
Hán Việt: thực hạp · Pinyin: shí hé
Tổng quan
cái hòm mây (để đựng thức ăn), thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây, (hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh, làm vướng (sự cử động của ai...), (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở
Nghĩa
Việt
- Cihui cái hòm mây (để đựng thức ăn), thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây, (hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh, làm vướng (sự cử động của ai...), (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛放食物的長形木盒。《儒林外史》第一回:「只見遠遠的一個夯漢,挑了一擔食盒來,手裡提著一瓶酒。」《老殘遊記》第一七回:「說著門口已有一個戴紅纓帽兒的拿了一個全帖,後面跟著一個挑食盒的進來,直走到上房。」 2.北平婚禮舊俗,婚前男方擇日用衣食等物致送女方,而放置此衣物的長方形金漆描花抬盒,稱為「食盒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用以盛放食品﹑食具或其他礼物的,可提可挑的大盒子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用以盛放食品﹑食具或其他礼物的,可提可挑的大盒子。
Eng
- Cihui 食盒 shíhé n. 1. meal/food container 2. bridal boxes of daily necessities paraded on the streets