食管

shí guǎn thực quản

Hán Việt: thực quản · Pinyin: shí guǎn

Tổng quan

thực quản ái ống từ miệng xuống dạ dày để đưa đồ ăn. thực quản thực quản ☆Cái ống từ miệng xuống dạ dày để đưa đồ ăn.

Cấu tạo: (thực) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực quản ái ống từ miệng xuống dạ dày để đưa đồ ăn. thực quản thực quản ☆Cái ống từ miệng xuống dạ dày để đưa đồ ăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連接咽喉和胃的管狀器官。食物經口腔由咽喉進入食管,食管蠕動將食物推送到胃裡。也稱為「食道」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人和动物连接咽头和胃的管状器官。食物经口腔从咽头进入食管,管壁肌肉收缩时可将食物送到胃里。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人和动物连接咽头和胃的管状器官。食物经口腔从咽头进入食管,管壁肌肉收缩时可将食物送到胃里。

Eng

  • CC-CEDICT esophagus; gullet|(Tw) regulation of food safety and sanitation (abbr. for 食品衛生管理|食品卫生管理[shi2 pin3 wei4 sheng1 guan3 li3])
  • Cihui esophagus; gullet; (Tw) regulation of food safety and sanitation (abbr. for 食品衛生管理|食品卫生管理)