食蘋鹿

shí píng lù thực bình lộc

Hán Việt: thực bình lộc · Pinyin: shí píng lù

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (bình) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻秉志高洁,不慕爵禄的人。语出《诗.小雅.鹿鸣》"呦呦鹿鸣,食野之苹。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻秉志高洁,不慕爵禄的人。语出《诗.小雅.鹿鸣》"呦呦鹿鸣,食野之苹。"