食補

shí bǔ thực bổ

Hán Việt: thực bổ · Pinyin: shí bǔ

Tổng quan

thực phẩm bổ dưỡng (thức ăn được coi là đặc biệt tốt cho sức khỏe) | ăn các loại thực phẩm như vậy

Cấu tạo: (thực) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực phẩm bổ dưỡng (thức ăn được coi là đặc biệt tốt cho sức khỏe) | ăn các loại thực phẩm như vậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 服用營養成分高的食品,以滋補身體。如:「俗話說:『藥補不如食補。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃有滋补作用的饮食补养身体:药补不如~。

Eng

  • CC-CEDICT tonic food (food considered to be particularly healthful)|to eat such foods
  • Cihui tonic food (food considered to be particularly healthful); to eat such foods