食重

shí zhòng thực trọng

Hán Việt: thực trọng · Pinyin: shí zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (trọng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指装载粮食等的辎重车。《史记.西夷列传》﹕"﹝武帝﹞乃拜蒙(唐蒙)为郎中将﹐将千人﹐食重万余人﹐从巴蜀筰关入﹐遂见夜郎侯多同。"司马贞索隐﹕"食货辎重车也。"一说粮食和衣重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指装载粮食等的辎重车。《史记.西夷列传》﹕"﹝武帝﹞乃拜蒙(唐蒙)为郎中将﹐将千人﹐食重万余人﹐从巴蜀筰关入﹐遂见夜郎侯多同。"司马贞索隐﹕"食货辎重车也。"一说粮食和衣重。