食量

shí liàng thực lượng

Hán Việt: thực lượng · Pinyin: shí liàng

Tổng quan

lượng thức ăn một người ăn | lượng ăn vào

Cấu tạo: (thực) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượng thức ăn một người ăn | lượng ăn vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一餐進食食物的容量。《儒林外史》第一三回:「馬二先生食量頗高,舉起箸來向公孫道:『你我知己相逢,不做客套。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饭量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.饭量。

Eng

  • CC-CEDICT quantity of food one eats; food intake
  • Cihui quantity of food one eats; food intake