食頃

shí qǐng thực khoảnh

Hán Việt: thực khoảnh · Pinyin: shí qǐng

Tổng quan

một khoảnh khắc ngắn thực khuynh (雜語)一食之頃,謂暫時也。法華經序品曰:「時會聽者,亦坐一處。六十小劫,身心不動。聽佛所說,謂如食頃。」☸

Cấu tạo: (thực) + (khoảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một khoảnh khắc ngắn thực khuynh (雜語)一食之頃,謂暫時也。法華經序品曰:「時會聽者,亦坐一處。六十小劫,身心不動。聽佛所說,謂如食頃。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃一頓飯的功夫。形容時間很短。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「出如食頃,秦追果至關,已後孟嘗君出,乃還。」《聊齋志異.卷四.促織》:「食頃,簾動,片紙拋落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃一顿饭的时间。多形容时间很短。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吃一顿饭的时间。多形容时间很短。

Eng

  • CC-CEDICT a short moment
  • Cihui a short moment