飢不擇食

jī bù zé shí cơ bất trạch thực

Hán Việt: cơ bất trạch thực · Pinyin: jī bù zé shí

Tổng quan

khi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ) | đói ăn vụng, túng làm càn | Khi tình thế cấp bách, đừng mất thời gian chọn lựa. bụng đói vơ quàng; đói lòng sung chát cũng ăn (ví với cấp bách, không cần chọn lựa)。比喻急需的時候顧不得選擇。

Cấu tạo: (cơ) + (bất) + (trạch) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ) | đói ăn vụng, túng làm càn | Khi tình thế cấp bách, đừng mất thời gian chọn lựa. bụng đói vơ quàng; đói lòng sung chát cũng ăn (ví với cấp bách, không cần chọn lựa)。比喻急需的時候顧不得選擇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飢餓時不挑選食物的好惡,有什麼吃什麼。比喻急迫時不作選擇、挑剔。《水滸傳》第三回:「自古有幾般:『飢不擇食,寒不擇衣,慌不擇路,貧不擇妻。』」也作「饑不擇食」。

Eng

  • CC-CEDICT when hungry, you can't pick what you eat (idiom); beggars can't be choosers|When matters are urgent, don't spend time choosing alternatives.
  • Cihui when hungry, you can't pick what you eat (idiom); beggars can't be choosers; When matters are urgent, don't spend time choosing alternatives.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

慌不择路