飢寒
cơ hàn
Hán Việt: cơ hàn · Pinyin: jī hán
Tổng quan
cơ hàn: đói rét
Nghĩa
Việt
- Cihui ói rét. cơ hàn cơ hàn ☆Đói rét. cơ hàn; đói rét。飢餓和寒冷。 飢寒交迫。 ăn đói mặc rét.
- Cihui cơ hàn: đói rét
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飢餓寒冷。比喻窮困而衣食不足。《漢書.卷八九.循吏傳.龔遂傳》:「其民困於飢寒而吏不恤,故使陛下赤子盜弄陛下之兵於潢池中耳。」《老殘遊記》第一回:「這老殘既無祖業可守,又無行當可做,自然『飢寒』二字漸漸的相逼來了。」
Eng
- Cihui 飢寒 īhán* n. hunger and cold
ja
- JMdict hunger and cold