飢腸轆轆

jī cháng lù lù cơ tràng lộc lộc

Hán Việt: cơ tràng lộc lộc · Pinyin: jī cháng lù lù

Tổng quan

bụng réo ùng ục vì đói

Cấu tạo: (cơ) + (tràng) + (lộc) + (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụng réo ùng ục vì đói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轆轆,擬聲詞,形容餓時腹部發出的聲音。「飢腸轆轆」形容非常飢餓的樣子。如:「一整天忙於工作,未曾進食,早已飢腸轆轆,疲憊不堪。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) stomach rumbling with hunger; very hungry
  • Cihui (idiom) stomach rumbling with hunger; very hungry