饗辭 xiǎng cí · hưởng từ Hán Việt: hưởng từ · Pinyin: xiǎng cí Tổng quan Cấu tạo: 饗 (hưởng) + 辭 (từ)Pinyinxiǎng cíHán Việthưởng từCấu tạo饗 + 辭 · hưởng + từ nghĩa thành phần: hưởng + từ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 古代祭死者时,向代表死者受祭之尸的祝告之辞。飨,通"享"。Tân Hoa Tự Điển 1.古代祭死者时,向代表死者受祭之尸的祝告之辞。飨,通"享"。