飭躬
sức cung
Hán Việt: sức cung · Pinyin: chì gōng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ửa trị thân mình. Cũng như: Tu thân. sức cung sức cung ☆Sửa trị thân mình. Cũng như: Tu thân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修身正己。《漢書.卷一○.成帝紀》:「朕親飭躬,郊祀上帝。」
Eng
- Cihui 飭躬 hìgōng v. <wr.> watch one's behavior; keep a watch on oneself