饭腥

phạn tinh

Hán Việt: phạn tinh

Tổng quan

Cấu tạo: (phạn) + (tinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將生米放於死者口中,稱為「飯腥」。《禮記.禮運》:「然後飯腥而苴孰,故天望而地藏也。」