飲冰
ẩm băng
Hán Việt: ẩm băng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ống băng giá, chỉ người có nhiệt tâm nhiệt huyết (vì trong lòng dạ nóng quá nên phải uống băng cho mát). Cũng là biệt hiệu của Lương Khải Siêu, nhà đại cách mạng Trung Hoa đầu thế kỉ 20 — Cũng chỉ người có lòng dạ trong sạch, thà chịu nghèo không ham địa vị. ẩm băng ẩm băng ☆Uống…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《莊子.人間世》:「今吾朝受命而夕飲冰,我其內熱與?」唐.成玄英.疏:「諸梁晨朝受詔,暮夕飲冰,足明怖懼憂愁,內心燻灼。」比喻內心憂懼如焚。唐.宋之問〈送姚侍御出使江東〉詩:「飲冰朝受命,衣錦晝還鄉。」
Eng
- Cihui 飲冰 ǐnbīng v.o. cool oneself by drinking ice water