飲冰

ẩm băng

Hán Việt: ẩm băng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

語出《莊子.人間世》:「今吾朝受命而夕飲冰,我其內熱與?」唐.成玄英.疏:「諸梁晨朝受詔,暮夕飲冰,足明怖懼憂愁,內心燻灼。」比喻內心憂懼如焚。唐.宋之問〈送姚侍御出使江東〉詩:「飲冰朝受命,衣錦晝還鄉。」

Cấu tạo: 飲 (ẩm) + 冰 (băng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn cool oneself by drinking ice water

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《莊子.人間世》:「今吾朝受命而夕飲冰,我其內熱與?」唐.成玄英.疏:「諸梁晨朝受詔,暮夕飲冰,足明怖懼憂愁,內心燻灼。」比喻內心憂懼如焚。唐.宋之問〈送姚侍御出使江東〉詩:「飲冰朝受命,衣錦晝還鄉。」

Eng

  • Cihui 飲冰 ǐnbīng v.o. cool oneself by drinking ice water

other

  • Nguồn khác Cũng chỉ người có lòng dạ trong sạch, thà chịu nghèo không ham địa vị

Từ liên quan

Gần nghĩa

飲冰室 · 飲冰茹蘗 · 冰丘 · 冰人 · 冰冷 · 冰凍 · 冰涼 · 冰凌