飲器

yǐn qì ẩm khí

Hán Việt: ẩm khí · Pinyin: yǐn qì

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩm) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụng cụ để uống rượu, tức chén tách — Còn chỉ cái đồ chứa nước tiểu. Cái hồ. ẩm khí ẩm khí ☆Dụng cụ để uống rượu, tức chén tách — Còn chỉ cái đồ chứa nước tiểu. Cái hồ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飲酒的器具。《周禮.冬官考工記.梓人》:「梓人為飲器,勺一升,爵一升,觚三升。」 2.溺器。《淮南子.道應》:「襄子疏隊而擊之,大敗智伯,破其首,以為飲器。」《史記.卷八六.刺客傳.豫讓傳》:「趙襄子最怨智伯,漆其頭以為飲器。」

Eng

  • Cihui 飲器 yǐnqì n. drinking vessel