飲場

yǐn chǎng ẩm tràng

Hán Việt: ẩm tràng · Pinyin: yǐn chǎng

Tổng quan

nhấp giọng

Cấu tạo: (ẩm) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhấp giọng (trước khi hát)。 舊時戲曲演員在台上喝水潤嗓。
  • Cihui nhấp giọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時戲劇演員在臺上喝茶潤嗓,稱為「飲場」。

Eng

  • Cihui 飲場 ìnchǎng n./v.o. <opera> the practice of singers having a drink of water onstage before a long aria