飲場
ẩm tràng
Hán Việt: ẩm tràng · Pinyin: yǐn chǎng
Tổng quan
nhấp giọng
1.在台上给演员喝水润嗓。
舊時戲劇演員在臺上喝茶潤嗓,稱為「飲場」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn /v.o. <opera> the practice of singers having a drink of water onstage before a long aria
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時戲劇演員在臺上喝茶潤嗓,稱為「飲場」。
Eng
- Cihui 飲場 ìnchǎng n./v.o. <opera> the practice of singers having a drink of water onstage before a long aria