飲子
ẩm tử
Hán Việt: ẩm tử · Pinyin: yǐn zi
Tổng quan
thuốc nước uống nguội
1.给幼崽喂奶。
古時稱湯藥為「飲子」。唐.杜甫〈寄韋有夏郎中〉詩:「飲子頻通汗,懷君想報珠。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 飲子 yǐnzi n. <Ch. med.> cold decoction
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時稱湯藥為「飲子」。唐.杜甫〈寄韋有夏郎中〉詩:「飲子頻通汗,懷君想報珠。」
Eng
- Cihui 飲子 yǐnzi n. <Ch. med.> cold decoction
other
- Nguồn khác Chỉ chén thuốc bắc, uống cho khỏi bệnh