飲子

yǐn zi ẩm tử

Hán Việt: ẩm tử · Pinyin: yǐn zi

Tổng quan

thuốc nước uống nguội

Cấu tạo: (ẩm) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chén thuốc bắc, uống cho khỏi bệnh. ẩm tử ẩm tử ☆Chỉ chén thuốc bắc, uống cho khỏi bệnh. thuốc nước uống nguội。宜於冷著喝的湯藥。
  • Cihui thuốc nước uống nguội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時稱湯藥為「飲子」。唐.杜甫〈寄韋有夏郎中〉詩:「飲子頻通汗,懷君想報珠。」

Eng

  • Cihui 飲子 yǐnzi n. <Ch. med.> cold decoction