飲彈

yǐn dàn ẩm đạn

Hán Việt: ẩm đạn · Pinyin: yǐn dàn

Tổng quan

trúng đạn: ăn đạn

Cấu tạo: (ẩm) + (đạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trúng đạn; ăn đạn。身上中了子彈。 飲彈身亡 trúng đạn chết.
  • Cihui trúng đạn: ăn đạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身上中彈。如:「飲彈身亡」。

Eng

  • Cihui 飲彈 ǐndàn v.o. <wr.> be hit by a bullet