飲福

yǐn fú ẩm phúc

Hán Việt: ẩm phúc · Pinyin: yǐn fú

Tổng quan

ẩm phước

Cấu tạo: (ẩm) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống sự may mắn, ý nói uống rượu tế. Rượu tế thần xong đem xuống thì được phúc. ẩm phúc ẩm phúc ☆Uống sự may mắn, ý nói uống rượu tế. Rượu tế thần xong đem xuống thì được phúc. ẩm phước。祭畢飲供神的酒。指能受神明庇佑,故稱為 "飲福"。
  • Cihui ẩm phước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祭畢飲供神的酒。指能受神明庇佑,故稱為「飲福」。北周.庾信《周宗廟歌.皇夏》:「受釐撤俎,飲福移樽。」 2.宋代歲暮郊祀後宴饗群臣。宋.范成大〈臘月村田樂府.分歲詞〉:「禮成廢撤夜未艾,飲福之餘即分歲。」