飲章 yǐn zhāng · ẩm chương Hán Việt: ẩm chương · Pinyin: yǐn zhāng Tổng quan Cấu tạo: 飲 (ẩm) + 章 (chương)Pinyinyǐn zhāngHán Việtẩm chươngCấu tạo飲 + 章 · ẩm + chương nghĩa thành phần: ẩm + chương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 匿名的文書、奏章。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「趣以飲章,辭情何緣復聞?」唐.章懷太子.注:「飲猶隱卻告人姓名,無可對問。章者,今之表也。」