飲羊 yǐn yáng · ẩm dương Hán Việt: ẩm dương · Pinyin: yǐn yáng Tổng quan Cấu tạo: 飲 (ẩm) + 羊 (dương)Pinyinyǐn yángHán Việtẩm dươngCấu tạo飲 + 羊 · ẩm + dương nghĩa thành phần: ẩm + dương Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 羊販用水將羊餵得極飽,增加其體重,以欺騙買者,稱為「飲羊」。引申為商人投機取巧、詐欺牟利的行為。《聊齋志異.卷七.金和尚》:「飲羊、登壟,計最工。」