飲羽

yǐn yǔ ẩm vũ

Hán Việt: ẩm vũ · Pinyin: yǐn yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩm) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ũi tên cắm ngập tới đuôi (đuôi mũi tên có cánh tên, làm bằng lông chim, nên gọi là Vũ). ẩm vũ ẩm vũ ☆Mũi tên cắm ngập tới đuôi (đuôi mũi tên có cánh tên, làm bằng lông chim, nên gọi là Vũ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 箭深入至沒羽。《呂氏春秋.季秋紀.精通》:「養由基射兕,中石,矢乃飲羽。」唐.皇甫枚《王知古》:「少焉,有群狐突出,焦頭爛額者,罝羅罥挂者,應弦飲羽者,凡獲狐大小百餘頭以歸。」