飲血

yǐn xuè ẩm huyết

Hán Việt: ẩm huyết · Pinyin: yǐn xuè

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩm) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống máu, ý nói hùng hổ tức giận lắm. ẩm huyết ẩm huyết ☆Uống máu, ý nói hùng hổ tức giận lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常悲憤。《文選.李陵.答蘇武書》:「當此時也,天地為陵震怒,戰士為陵飲血。」唐.張巡〈守睢陽作〉詩:「裹瘡猶出陣,飲血更登陴。」

Eng

  • Cihui 飲血 yǐnxuè* v.o. 1. weep in deep sorrow 2. drink blood